Xe moto Triumph Bonneville T120 Black chính hãng

Bonneville T120 Black

Thừa kế tất cả những đặc điểm, chất lượng và hiệu năng của T120, Bonneville T120 Black cá tính nhưng vẫn giữ được nét hoài cổ làm nổi bật phong cách và tinh thần của dòng xe Modern Classic. Mang trong mình sự sành điệu và duyên dáng, Bonneville T120 Black đích thực là một biểu tượng của mô-tô cổ điển.

những con số nổi bật trên Bonneville T120 Black

1959
Di sản
T120 Black phản ánh phong cách vượt thời gian của Boneville 1959
1200cc
Bonneville Twin
Động cơ 1200cc được chế tạo dành riêng cho chiếc T120 Black kiểu cổ điển hiện đại
80ps
Công suất
Cho xe vận hành mượt mà và trải nghiệm lái thú vị hơn
160+
Phụ kiện
Thỏa sức cá nhân hóa chiếc xe với hơn 160 phụ kiện khác nhau

tính năng nổi bật

CỤM ĐỒNG HỒ ĐÔI
CỤM ĐỒNG HỒ ĐÔI
Đồng hồ hai tính năng với bề mặt 3D kết hợp với hệ thống điều chỉnh kĩ thuật số được truy cập bằng nút điều khiển được gắn trên tay lái. Những tính năng chủ yếu bao gồm: hiển thị cấp số, tình trạng sưởi ấm tay lái, đồng hồ công tơ met, thiết lập hai hành trình, quãng đường đi được cho đến khi hết nhiên liệu, mức nhiên liệu, mức tiêu hao hiện tại và trung bình, đồng hồ thời gian và tùy chọn tắt các tính năng kiểm soát độ bám đường.
01
Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song.
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.0:1
Công suất cực đại 80 PS @ 6500 rpm
Momen xoắn cực đại 105 Nm @ 3100 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
Giao diện và hiển thị 2 Màn LCD hiển thị đa thông tin, 2 đồng hồ analog hiển thị tốc độ, vòng tua. Hiển thị các cấp số, lượng nhiên liệu trung bình, số km có thể đi được, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường, chế độ lái, sưởi tay lái, trạng thái kiểm soát bám đường.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 18 x 2.75 inch
Vành sau Vành nan, 17 x 4.25 inch
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Nissin 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
Chiều ngang tay lái 785 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1100 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trục dài cơ sở 1450 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.5 độ
Trọng lượng khô 224 kg
Dung tích bình xăng 14.5 lít
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin