Rocket 3 R

Rocket 3 R

Vẫn với động cơ 3 xi-lanh thẳng hàng, Rocket 3 có dung tích lên đến 2.500cc, tiếp tục giữ kỷ lục là mẫu mô tô sản xuất thương mại số lượng lớn có dung tích “khủng” nhất thế giới. Động cơ này có mô-men xoắn cực đại đạt 221 Nm tại 4.000 vòng/phút, xấp xỉ với mô-men xoắn cực đại của một chiếc ô tô, đem lại công suất tối đa 167 mã lực tại 6.000 rpm, tăng 11% so với thế hệ trước. Rocket 3 R hoàn toàn mới còn sở hữu vẻ bề ngoài “cơ bắp”, phong cách cruiser hào hoa cùng độ hoàn thiện tuyệt vời.

những con số nổi bật trên Rocket 3 R

2500 CC
ĐỘNG CƠ
Rocket 3 là dòng xe mô tô thương mại có dung tích lớn nhất thế giới.
221 NM
MÔ-MEN XOẮN
Sản sinh mô-men xoắn lớn nhất thế giới đối với một dòng xe mô tô thương mại, chiếc xe tăng tốc cực kỳ mượt mà và liền mạch.
167 HP
CÔNG SUẤT TỐI ĐA
Công suất tối đa cao hơn đến 11% so với phiên bản Rocket tiền nhiệm.
40 KG
NHẸ HƠN
Khối lượng xe được giảm xuống đáng kể nhờ vào khung sườn nhôm thiết kế hoàn toàn mới và việc sử dụng nhiều linh kiện cao cấp.

tính năng nổi bật

HAI LỰA CHỌN MÀU SẮC TUYỆT ĐẸP
HAI LỰA CHỌN MÀU SẮC TUYỆT ĐẸP
Rocket 3 R hiện có 2 màu sắc là Korosi Red và Phantom Black.
01

thư viện

Thông số kỹ thuật

Hộp số 6 cấp
Loại động cơ 3 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, DOHC
Dung tích 2458 cc
Đường kính Piston 110.2 mm
Hành trình Piston 85.9 mm
Tỉ số nén 10.8:1
Công suất cực đại 167PS /165 bhp (123 kW) @ 6,000rpm
Momen xoắn cực đại 221Nm @ 4,000rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Ride-by-Wire, phun xăng điện tử
Hệ thống xả 3 ra 1 không gỉ, 3 giảm thanh / hộp CAT
Hệ thống chuyển động Trục lap, hộp bánh răng
Côn/ Li hợp Côn ướt, thủy lực nhiều lá, có trang bị trợ lực côn
Giao diện và hiển thị TFT đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, máy tính hành trình, hiển thị số đang gài, mức nhiên liệu, chỉ số dịch vụ, nhiệt độ môi trường, đồng hồ và chế độ lái (Mưa/ Trên đường/ Thể thao/ Người lái tự cấu hình) - Có thể bổ sung Triumph TFT Connectivity System với module Bluetooth chuyên biệt.
Khung xe Khung nhôm toàn bộ
Càng sau Gắp đơn, hợp kim nhôm đúc
Vành trước Hợp kim nhôm đúc, 5 căm 17 x 3.5 in
Vành sau Nhôm đúc, 16 x 7.5 in
Lốp trước 150/80 R17 V
Lốp sau 240/50 R16 V
Giảm xóc trước Phuộc USD hành trình ngược Showa 47mm, hành trình 120mm, có điều chỉnh độ nén và đàn hồi.
Giảm xóc sau Showa với bình dầu áp suất Piggyback, điều chỉnh áp suất thủy lực từ xa, hành trình 107 mm, có thể điều chỉnh toàn bộ.
Hệ thống phanh trước Đĩa đôi, đường kính 320 mm. Phanh Brembo M4.30 Stylema® 4 piston, Cornering ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 300mm, Brembo M4.32 4-piston monobloc caliper, Cornering ABS
Chế độ lái Mưa/ Đường trường/ Thể thao/ Người lái tự cấu hình
Chiều ngang tay lái 889 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1065 mm
Chiều cao yên 773 mm
Trục dài cơ sở 1677 mm
Góc nghiêng phuộc trước 27.9 º
Trọng lượng khô 291 kg
Dung tích bình xăng 18 lít

các xe cùng dòng

Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin