Xe moto Triumph Bonneville Speed Master chính hãng

Bonneville Speed Master

Speedmaster đã thổi một làn gió hoàn toàn mới đến với dòng xe Bonneville nổi tiếng. Với tinh thần phóng khoáng đậm chất Anh Quốc cổ điển, bàn để chân ở phía trước, tay lái ngả về phía sau và yên phụ có thể linh hoạt điều chỉnh, Speedmaster mới cung cấp một tư thế lái dũng mãnh với phong cách sành điệu vượt thời gian. Bên cạnh đó, công nghệ hiện đại hỗ trợ người lái kết hợp với động cơ tinh tế mạnh mẽ bảo đảm khả năng xử lí nhanh nhạy và sự thoải mái tuyệt đối.

những con số nổi bật trên Bonneville Speed Master

1200cc
Động cơ
Động cơ Bonneville 1200cc HT được đánh giá cao về âm thanh và hiệu năng
106Nm
Mô-men xoắn
Mô-men xoắn cực đại đạt 4000 vòng/phút và mạnh hơn 42% so với phiên bản 2015
77ps
Công suất
Sức mạnh nổi bật, mô-men xoắn hàng đầu và âm thanh Bonneville đặc trưng
130+
Phụ kiện
Thỏa sức cá nhân hóa chiếc Bobber của bạn với hơn 130 phụ kiện khác nhau

tính năng nổi bật

YÊN ĐÔI VÀ YÊN ĐƠN LINH HOẠT
YÊN ĐÔI VÀ YÊN ĐƠN LINH HOẠT
Cả yên người lái và yên phụ đều được làm từ da bọc cao cấp và điêu khắc tuyệt đẹp, được hoàn thiện bởi tay cầm ở cuối, mang lại sự thoải mái và an toàn tối đa. Đặc biệt, ghế phụ còn có thể được tháo lắp dễ dàng.
01
Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ.
Dung tích 1200 cc - HT
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.0:1
Công suất cực đại 77 Ps @ 6100 rpm
Momen xoắn cực đại 106 Nm @ 4000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, vòng tua máy, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo, ga tự động.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 16 x 2.5 inch
Vành sau Vành nan, 16 x 2.5 inch
Lốp trước MT90B16
Lốp sau 150/80 R16
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 90mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đơn KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 72 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 310 mm. Phanh Brembo 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
Chiều ngang tay lái 770 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1040 mm
Chiều cao yên 705 mm
Trục dài cơ sở 1510 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.3 độ
Trọng lượng khô 245 kg
Dung tích bình xăng 12 lít
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin