Xe moto Triumph Bonneville T100 Black chính hãng

Bonneville T100 Black

Bonneville T100 Black là mẫu mô-tô cao cấp mang đậm phong cách và tinh thần thành thị. Với sự tinh tế và cá tính, T100 Black đã nâng cao đẳng cấp với các chi tiết đỉnh cao gồm sơn đen hoàn toàn, vành bánh xe, thiết kế động cơ, gương chiếu hậu, vành đèn pha, đèn báo và một ống xả hai lớp tuyệt đẹp được sơn màu đen mờ, mang đến một cái nhìn thực sự khác biệt.

những con số nổi bật trên Bonneville T100 Black

1959
Di sản
Động cơ Bonneville hiệu suất cao và âm thanh đặc trưng Scrambler
900cc
Bonneville
Hiệu suất ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và ống xả đặc trưng
80Nm
Mô-men xoắn
Mô-men xoắn T100 cao hớn 18% trong phân khúc tầm trung so với thế hệ trước
150+
Phụ kiện
Thỏa sức cá nhân hóa chiếc xe với hơn 150 phụ kiện khác nhau

tính năng nổi bật

CỤM ĐỒNG HỒ ĐÔI ĐA TÍNH NĂNG
CỤM ĐỒNG HỒ ĐÔI ĐA TÍNH NĂNG
Bonneville T100 được trang bị cụm đồng hồ đôi đa tính năng thời thượng, hiển thị gọn gàng ở menu hệ thống kỹ thuật số, được điều chỉnh bằng nút công tắc gắn trên tay lái. Những tính năng chủ yếu bao gồm: hiển thị cấp số, đồng hồ công tơ met, thiết lập hai hành trình, quãng đường đi được cho đến khi hết nhiên liệu, mức nhiên liệu, mức tiêu hao hiện tại và trung bình, đồng hồ thời gian và tùy chọn tắt/mở tính năng kiểm soát bám độ đường.
01
Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Hộp số 5 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khuỷu 270 o.
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.55:1
Công suất cực đại 55 Hp @ 5900 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3230 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá
Giao diện và hiển thị 2 Màn LCD hiển thị đa thông tin, 2 đồng hồ analog hiển thị tốc độ, vòng tua. Hiển thị các cấp số, lượng nhiên liệu trung bình, số km có thể đi được, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường, chế độ lái & ga tự động (chờ sẵn cho phụ kiện), sưởi tay, trạng thái kiểm soát bám đường.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 18 x 2.75 inch
Vành sau Vành nan, 17 x 4.25 inch
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Nissin 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái -
Chiều ngang tay lái 785 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1100 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trục dài cơ sở 1450 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.5 độ
Trọng lượng khô 213 kg
Dung tích bình xăng 14.5 lít
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin