Street Triple RS 2020

Street Triple RS 2020

Phiên bản RS mới nhất xứng đáng đứng đầu trong hàng ngũ Street Triple của Triumph với thần thái ấn tượng hơn, công nghệ tối tân bậc nhất, phong cách thể thao hiện đại và những tinh chỉnh đẳng cấp nhất đã xác lập một chuẩn mực hoàn toàn mới. Là chiếc xe có trọng lượng khô nhẹ nhất nhưng sở hữu hiệu năng lớn nhất (123 mã lực cực đại tại 11.750 vòng/phút) trong phân khúc, Street Triple RS phiên bản mới tự tin sẽ thống lĩnh cung đường đô thị trong năm 2020 và nhiều năm sắp tới.

những con số nổi bật trên Street Triple RS 2020

123PS
Công suất
Hiệu năng lớn nhất trong phân khúc xe 750-800cc
79Nm
Mô-men xoắn
Tăng 9% tại dải vòng tua giữa so với chiếc xe tiền nhiệm
5
chế độ lái
Đường thường, Đường mưa, Thể thao, Đường đua và Tùy biến theo người lái
765cc
Động cơ
Được phát triển và tinh chỉnh bởi nhóm kỹ sư Moto2TM của Triumph

tính năng nổi bật

Đèn LED đôi phía trước hoàn toàn mới
Đèn LED đôi phía trước hoàn toàn mới
Hệ thống chiếu sáng phía trước hoàn toàn mới, sắc nét hơn với đèn LED đôi sáng hơn, trắng hơn, dễ nhận diện hơn và dải định vị ban ngày Daytime Running Lights (DRL) được trang bị sẵn sàng
01
Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Hộp số 6 cấp với trợ lực ly hợp Triumph Shift Assist
Loại động cơ 3 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC
Dung tích 765 cc
Đường kính Piston 77.99 mm
Hành trình Piston 53.4 mm
Tỉ số nén 12.54:1
Công suất cực đại 123PS / 121.36 BHP (90.5kW) @11750rpm
Momen xoắn cực đại 79Nm @ 9350rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm với hệ thống SAI. Hệ thống kiểm soát ga điện tử.
Hệ thống xả Hệ thống ống xả thép không gỉ 3 trong 1, vị trí dưới thấp, đặt bên hông, pô thép không gỉ.
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ lực momen xoắn
Giao diện và hiển thị Đa sắc TFT 5" 4 giao diện mới với 4 phong cách và 4 màu sắc khác nhau
Khung xe Khung trước: Khung nhôm kép Twin-spar, khung sau: nhôm đúc chịu áp lực cao
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 3.5 inch
Vành sau Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 5.5 inch
Lốp trước 120/70 ZR17
Lốp sau 180/55 ZR1
Giảm xóc trước Phuộc hành trình ngược Showa 41mm có thể tinh chỉnh với công nghệ Big Piston Fork (BPF)
Giảm xóc sau Ohlins STX40 với bình dầu áp suất Piggyback, có thể điều chỉnh toàn phần tải trọng, áp suất nén, độ hồi.
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa đôi, đường kính 310mm. Cùm phanh Brembo M50 4-piston nguyên khối xuyên tâm. ABS tùy chỉnh tắt bật
Hệ thống phanh sau Phanh đĩa đơn, đường kính 220mm. Cùm phanh Brembo 2-piston. ABS tùy chỉnh tắt bật.
Chế độ lái 5 chế độ lái: Đường thường, đường mưa, thể thao, đường đua & tùy biến theo người lái
Chiều ngang tay lái 775 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1085 mm
Chiều cao yên 825 mm
Trục dài cơ sở 1405 mm
Góc nghiêng phuộc trước 23.9˚
Trọng lượng khô 166 kg
Dung tích bình xăng 17.4 L
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin